Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unevenly
01
không đều
with an irregular or ragged appearance
Các ví dụ
The road surface was unevenly paved, causing a bumpy ride for the cyclists.
Bề mặt đường được lát không đều, gây ra một chuyến đi xóc xắc cho các tay đua xe đạp.
02
không đều, một cách không đều
in an uneven and irregular way
thông tin ngữ pháp
03
không đều, một cách không đồng đều
in an unequal or partial manner
Cây Từ Vựng
unevenly
evenly
even



























