Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
undemanding
01
không đòi hỏi nhiều, ít yêu cầu
not needing a lot of time, energy, or attention
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most undemanding
so sánh hơn
more undemanding
có thể phân cấp
lĩnh vực
effort, requirements, tasks
Các ví dụ
The job was undemanding, allowing her time to focus on her studies.
Công việc không đòi hỏi nhiều, cho phép cô ấy có thời gian tập trung vào việc học.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
undemanding
demanding
demand



























