undeniable
Pronunciation
/ˌəndɪˈnaɪəbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "undeniable"trong tiếng Anh

undeniable
01

không thể phủ nhận, hiển nhiên

clearly true and therefore impossible to deny or question
undeniable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most undeniable
so sánh hơn
more undeniable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The importance of education in shaping the future of society is undeniable.
Tầm quan trọng của giáo dục trong việc định hình tương lai của xã hội là không thể phủ nhận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng