Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
undeniable
01
không thể phủ nhận, hiển nhiên
clearly true and therefore impossible to deny or question
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most undeniable
so sánh hơn
more undeniable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The importance of education in shaping the future of society is undeniable.
Tầm quan trọng của giáo dục trong việc định hình tương lai của xã hội là không thể phủ nhận.
Cây Từ Vựng
undeniably
undeniable
deniable
deny



























