undefined
Pronunciation
/ˌəndɪˈfaɪnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "undefined"trong tiếng Anh

undefined
01

không xác định, mơ hồ

lacking a clear meaning or description
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most undefined
so sánh hơn
more undefined
có thể phân cấp
Các ví dụ
His role in the project was still undefined, leaving everyone uncertain about his tasks.
Vai trò của anh ấy trong dự án vẫn chưa được xác định, khiến mọi người không chắc chắn về nhiệm vụ của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng