unconscious
Pronunciation
/ˌənˈkɑnʃəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unconscious"trong tiếng Anh

unconscious
01

bất tỉnh, vô thức

(of a person) unresponsive and unaware of the surroundings, usually due to an illness or injury
unconscious definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unconscious
so sánh hơn
more unconscious
có thể phân cấp
Các ví dụ
She spoke to him while he was unconscious in hopes that he could hear her voice.
Cô ấy nói chuyện với anh ta khi anh ta bất tỉnh với hy vọng rằng anh ta có thể nghe thấy giọng nói của cô.
02

vô thức, tự động

done automatically, without deliberate thought
unconscious definition and meaning
Các ví dụ
His unconscious habits revealed his nerves.
Những thói quen vô thức của anh ấy đã tiết lộ sự căng thẳng của anh ấy.
03

vô thức, không nhận thức được

lacking awareness or perception of something
unconscious definition and meaning
Các ví dụ
The child was unconscious of the time passing as she played with her toys.
Đứa trẻ không ý thức được thời gian trôi qua khi chơi với đồ chơi của mình.
Unconscious
01

vô thức, tiềm thức

the part of the mind where thoughts, feelings, and memories exist without a person being aware of them
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Without realizing it, her unconscious was influencing her choices.
Mà không nhận ra, tiềm thức của cô ấy đang ảnh hưởng đến quyết định của cô ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng