unbalanced
Pronunciation
/ənˈbæɫənst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unbalanced"trong tiếng Anh

unbalanced
01

mất cân bằng, không ổn định

emotional or psychological instability, including disruptions in mood, thought processes, or behavior
unbalanced definition and meaning
Các ví dụ
Schizophrenia leads to unbalanced thought patterns and distorted reality.
Tâm thần phân liệt dẫn đến các kiểu suy nghĩ mất cân bằng và thực tế bị bóp méo.
02

mất cân bằng, không ổn định

being or thrown out of equilibrium
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unbalanced
so sánh hơn
more unbalanced
có thể phân cấp
03

không cân đối, mất cân bằng

debits and credits are not equal
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng