unauthorized
Pronunciation
/əˈnɔθɝˌaɪzd/
unauthorised

Định nghĩa và ý nghĩa của "unauthorized"trong tiếng Anh

unauthorized
01

không được phép, trái phép

not endowed with authority
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02

không được phép, bất hợp pháp

not officially permitted or approved by a recognized authority
Các ví dụ
The software installation was unauthorized and violated company policy.
Việc cài đặt phần mềm là trái phép và vi phạm chính sách của công ty.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng