twice
twice
twaɪs
tvais
tricetwine

Định nghĩa và ý nghĩa của "twice"trong tiếng Anh

01

hai lần, trong hai trường hợp

for two instances 
twice definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
She visited the museum twice. 

Cô ấy đã đến thăm bảo tàng hai lần.

1.1

hai lần, trong hai dịp

on two separate occasions within a specific time frame 
Các ví dụ
He goes to the gym twice a week. 

Anh ấy đến phòng tập hai lần một tuần.

02

hai lần, gấp đôi

in a way that is double in degree or quantity 
twice definition and meaning
Các ví dụ
This box is twice the size of the other one. 

Cái hộp này gấp đôi kích thước của cái kia.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng