Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
twice
01
hai lần, trong hai trường hợp
for two instances
Các ví dụ
I 've traveled to Europe twice.
Tôi đã đi du lịch châu Âu hai lần.
1.1
hai lần, trong hai dịp
on two separate occasions within a specific time frame
Các ví dụ
I visit the library twice a week to study.
Tôi đến thư viện hai lần một tuần để học.



























