touchstone
Pronunciation
/ˈtətʃˌstoʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "touchstone"trong tiếng Anh

Touchstone
01

tiêu chuẩn, thước đo

a standard or criterion used to assess the quality or value of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
touchstones
Các ví dụ
The company ’s customer service became a touchstone for excellence in the industry.
Dịch vụ khách hàng của công ty đã trở thành tiêu chuẩn cho sự xuất sắc trong ngành.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng