Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Touchstone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
touchstones
Các ví dụ
The novel became a touchstone for modern literature.
Cuốn tiểu thuyết đã trở thành thước đo cho văn học hiện đại.



























