benchmark
bench
ˈbɛnʧ
bench
mark
mɑ:k
maak

Định nghĩa và ý nghĩa của "benchmark"trong tiếng Anh

Benchmark
01

chuẩn mực, điểm tham chiếu

a standard or point of reference used to measure or compare something, often to assess quality or performance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
benchmarks
Các ví dụ
The company’s customer service became the benchmark for others in the industry. 

Dịch vụ khách hàng của công ty đã trở thành chuẩn mực cho những người khác trong ngành.

02

điểm chuẩn, mốc tham chiếu

a surveyor's mark on a permanent object of predetermined position and elevation used as a reference point 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng