thriving
Pronunciation
/ˈθɹaɪvɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "thriving"trong tiếng Anh

thriving
01

phát triển mạnh, thịnh vượng

characterized by growth and success
thriving definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most thriving
so sánh hơn
more thriving
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt grateful to be part of a thriving artistic community.
Cô ấy cảm thấy biết ơn khi là một phần của cộng đồng nghệ thuật phát triển mạnh mẽ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng