Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Throat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
throats
Các ví dụ
He gargled with saltwater to ease the pain in his throat.
Anh ấy súc miệng bằng nước muối để làm dịu cơn đau ở cổ họng.
02
họng, cổ họng
a passage resembling a throat in shape or function
03
cổ, lỗ mở
an opening in the vamp of a shoe at the instep
04
cổ họng, họng
the part of an animal's body that corresponds to a person's throat
Cây Từ Vựng
throaty
throat



























