Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
temperate
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most temperate
so sánh hơn
more temperate
có thể phân cấp
Các ví dụ
He has a temperate nature, never letting his emotions get the best of him.
Anh ấy có bản tính ôn hòa, không bao giờ để cảm xúc lấn át mình.
Các ví dụ
The Mediterranean region is known for its temperate climate, characterized by mild winters and warm summers.
Vùng Địa Trung Hải được biết đến với khí hậu ôn đới, đặc trưng bởi mùa đông ôn hòa và mùa hè ấm áp.
03
ôn hòa, điều độ
moderate or restrained in degree, amount, or intensity
Các ví dụ
She exercised a temperate use of sugar in her diet.
Cô ấy đã thực hiện việc sử dụng điều độ đường trong chế độ ăn uống của mình.
Cây Từ Vựng
intemperate
temperately
temperateness
temperate



























