tangential
Pronunciation
/tænˈdʒɛnʃəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tangential"trong tiếng Anh

tangential
01

tiếp tuyến, không liên quan

not or barely relevant to something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tangential
so sánh hơn
more tangential
có thể phân cấp
Các ví dụ
The article had some tangential information that was unrelated to the central thesis.
Bài báo có một số thông tin tiếp tuyến không liên quan đến luận điểm trung tâm.
02

tiếp tuyến, tiếp tuyến

referring to a line or motion that just touches the surface of an object at a single point
Các ví dụ
The light 's tangential approach created a unique reflection on the mirror.
Cách tiếp cận tiếp tuyến của ánh sáng tạo ra một phản xạ độc đáo trên gương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng