surly
sur
ˈsɜ:
ly
li
li
sourlysurelysully

Định nghĩa và ý nghĩa của "surly"trong tiếng Anh

01

cáu kỉnh, khó chịu

ill-tempered and often rude to others 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
surliest
so sánh hơn
surlier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The surly waiter slammed the menus down on the table and muttered something unintelligible when we asked for recommendations. 

Người phục vụ cáu kỉnh đập mạnh thực đơn xuống bàn và lẩm bẩm điều gì đó không rõ ràng khi chúng tôi hỏi ý kiến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng