Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stinky
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
stinkiest
so sánh hơn
stinkier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The stinky socks left on the floor made the whole room smell bad.
Những đôi tất hôi để trên sàn khiến cả phòng có mùi khó chịu.



























