stink
stink
stɪnk
stink
/stˈɪŋk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stink"trong tiếng Anh

to stink
01

bốc mùi, hôi thối

to have a bad and unpleasant smell
Intransitive
to stink definition and meaning
Các ví dụ
The restroom stank and needed cleaning.
Nhà vệ sinh bốc mùi và cần được dọn dẹp.
02

bốc mùi, có mùi khó chịu

to be morally wrong or unpleasant
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
stink
ngôi thứ ba số ít
stinks
hiện tại phân từ
stinking
quá khứ đơn
stank
quá khứ phân từ
stunk
Các ví dụ
The teacher 's favoritism towards certain students really made the fairness of the grading system stink.
Sự thiên vị của giáo viên đối với một số học sinh thực sự làm cho sự công bằng của hệ thống chấm điểm bốc mùi.
01

mùi hôi, mùi khó chịu

a distinctive odor that is offensively unpleasant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stinks
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng