stingy
stin
ˈstɪn
stin
gy
ʤi
ji
British pronunciation
/stˈɪndʒi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stingy"trong tiếng Anh

01

keo kiệt, hà tiện

unwilling to spend or give away money or resources
stingy definition and meaning
example
Các ví dụ
They were surprised by his stingy nature, given his high-paying job.
Họ ngạc nhiên trước bản chất keo kiệt của anh ta, xét đến công việc lương cao của anh ta.
02

keo kiệt, bủn xỉn

deficient in amount or quality or extent
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store