Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stingy
01
keo kiệt, hà tiện
unwilling to spend or give away money or resources
Các ví dụ
They were surprised by his stingy nature, given his high-paying job.
Họ ngạc nhiên trước bản chất keo kiệt của anh ta, xét đến công việc lương cao của anh ta.
02
keo kiệt, bủn xỉn
deficient in amount or quality or extent



























