southerly
sou
ˈsʌ
sa
ther
ðə
dhē
ly
li
li
brotherlymotherly

Định nghĩa và ý nghĩa của "southerly"trong tiếng Anh

southerly
01

về phía nam, theo hướng nam

in a direction toward the south 
southerly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The hikers traveled southerly to reach the warmer climate. 

Những người đi bộ đường dài đã di chuyển về phía nam để đến vùng khí hậu ấm hơn.

02

về phía nam, theo hướng nam

toward the north, originating in the south 
Các ví dụ
A breeze blew southerly, carrying the scent of salt and warm earth. 

Một làn gió thổi về phía nam, mang theo hương vị của muối và đất ấm.

southerly
01

từ phía nam, thuộc phía nam

(of a wind, breeze, etc.) originating from the south 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
A strong southerly wind swept across the plains, bringing warm air with it. 

Một cơn gió nam mạnh quét qua các đồng bằng, mang theo không khí ấm áp.

02

về hướng nam, theo hướng nam

directed or moving in the direction of the south 
Các ví dụ
The hikers continued their trek in a southerly direction, hoping to reach the beach by dusk. 

Những người đi bộ tiếp tục cuộc hành trình của họ theo hướng nam, hy vọng sẽ đến bãi biển trước khi trời tối.

03

phía nam, hướng nam

positioned toward the south 
Các ví dụ
The southerly parts of the country are known for their warm climate and scenic coastlines. 

Các vùng phía nam của đất nước được biết đến với khí hậu ấm áp và đường bờ biển đẹp như tranh.

Southerly
01

gió nam, dòng chảy phía nam

a wind or current that originates from the south 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
southerlies
Các ví dụ
A strong southerly picked up in the afternoon, making the temperature rise. 

Một cơn gió nam mạnh nổi lên vào buổi chiều, khiến nhiệt độ tăng lên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng