Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
southern
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
They traveled to a southern city famous for its vibrant festivals and culture.
Họ đã du lịch đến một thành phố phía nam nổi tiếng với những lễ hội và văn hóa sôi động.
1.1
hướng nam, phía nam
oriented toward or facing in the direction of the south
Các ví dụ
The house has a southern view that captures sunlight throughout the day.
Ngôi nhà có tầm nhìn hướng nam đón ánh nắng mặt trời suốt cả ngày.
Các ví dụ
A gentle southern wind brought warm air into the cool evening.
Một cơn gió nam nhẹ nhàng mang không khí ấm áp vào buổi tối mát mẻ.
03
thuộc miền nam, của miền nam
belonging to, coming from, or embodying qualities associated with the regions of the south and their people
Các ví dụ
Her warm hospitality is a hallmark of southern culture.
Lòng hiếu khách ấm áp của cô ấy là dấu ấn của văn hóa miền nam.
04
miền nam, phương nam
related to the region of the United States located below the Mason-Dixon line
Các ví dụ
The southern states are known for their warm hospitality and rich cultural heritage.
Các bang miền Nam được biết đến với sự hiếu khách ấm áp và di sản văn hóa phong phú.
Cây Từ Vựng
southernness
southern



























