Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
southbound
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The southbound train departs every hour, heading toward the coastal towns.
Tàu hướng nam khởi hành mỗi giờ, hướng về các thị trấn ven biển.
Cây Từ Vựng
southbound
south
bound



























