Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
southbound
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
They boarded a southbound flight to reach their tropical vacation destination.
Họ đã lên một chuyến bay về phía nam để đến điểm đến kỳ nghỉ nhiệt đới của họ.
Cây Từ Vựng
southbound
south
bound



























