Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to beleaguer
01
quấy rầy, làm phiền
to trouble or harass someone repeatedly over time
Transitive: to beleaguer sb
Các ví dụ
The politician was beleaguered with questions about the scandal.
Chính trị gia bị làm phiền bởi những câu hỏi về vụ bê bối.
02
vây hãm, bao vây
to surround a place or person with armed forces to compel surrender
Transitive: to beleaguer a place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
beleaguer
ngôi thứ ba số ít
beleaguers
hiện tại phân từ
beleaguering
quá khứ đơn
beleaguered
quá khứ phân từ
beleaguered
Các ví dụ
The city was beleaguered by opposing forces during the long civil war.
Thành phố đã bị vây hãm bởi các lực lượng đối địch trong suốt cuộc nội chiến dài.
Cây Từ Vựng
beleaguering
beleaguer



























