Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to beleaguer
01
quấy rầy, làm phiền
to trouble or harass someone repeatedly over time
Transitive: to beleaguer sb
Các ví dụ
The celebrity was beleaguered by relentless paparazzi.
Người nổi tiếng bị quấy rầy bởi những tay săn ảnh không ngừng.
02
vây hãm, bao vây
to surround a place or person with armed forces to compel surrender
Transitive: to beleaguer a place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
beleaguer
ngôi thứ ba số ít
beleaguers
hiện tại phân từ
beleaguering
quá khứ đơn
beleaguered
quá khứ phân từ
beleaguered
Các ví dụ
The enemy army beleaguered the fortress for months without success.
Quân đội địch vây hãm pháo đài trong nhiều tháng mà không thành công.
Cây Từ Vựng
beleaguering
beleaguer



























