slight
slight
slaɪt
slait
sightsleight

Định nghĩa và ý nghĩa của "slight"trong tiếng Anh

01

nhẹ, ít

not a lot in amount or extent 
slight definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
slightest
so sánh hơn
slighter
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt a slight breeze on her face as she walked outside. 

Cô ấy cảm thấy một làn gió nhẹ trên mặt khi bước ra ngoài.

02

mảnh mai, yếu ớt

slender and lacking a strong physical build 
slight definition and meaning
Các ví dụ
Her slight build made it easy for her to navigate through the crowded space. 

Dáng người mảnh mai của cô ấy giúp cô ấy dễ dàng di chuyển trong không gian đông đúc.

to slight
01

coi thường, cố ý bỏ qua

to treat someone disrespectfully by showing a lack of attention or consideration 
Transitive: to slight sb/sth
to slight definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
slight
ngôi thứ ba số ít
slights
hiện tại phân từ
slighting
quá khứ đơn
slighted
quá khứ phân từ
slighted
Các ví dụ
Being consistently overlooked for promotions began to feel like a deliberate attempt to slight him in the workplace. 

Việc liên tục bị bỏ qua khi thăng chức bắt đầu có cảm giác như một nỗ lực cố ý để coi thường anh ta tại nơi làm việc.

Slight
01

sự xúc phạm, sự coi thường

an act of disrespect or disregard, where someone is ignored or treated with little attention or consideration 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
slights
Các ví dụ
She took his dismissive comment as a personal slight. 

Cô ấy coi lời bình luận coi thường của anh ta như một sự xúc phạm cá nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng