Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
slight
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
slightest
so sánh hơn
slighter
có thể phân cấp
Các ví dụ
His injury was only slight, and he was able to return to work the next day.
Chấn thương của anh ấy chỉ nhẹ, và anh ấy có thể trở lại làm việc vào ngày hôm sau.
to slight
01
coi thường, cố ý bỏ qua
to treat someone disrespectfully by showing a lack of attention or consideration
Transitive: to slight sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
slight
ngôi thứ ba số ít
slights
hiện tại phân từ
slighting
quá khứ đơn
slighted
quá khứ phân từ
slighted
Các ví dụ
He chose to slight his colleague by not acknowledging the hard work she had put into the project.
Anh ta đã chọn cách coi thường đồng nghiệp của mình bằng cách không công nhận công việc khó khăn mà cô ấy đã bỏ vào dự án.
Slight
01
sự xúc phạm, sự coi thường
an act of disrespect or disregard, where someone is ignored or treated with little attention or consideration
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
slights
Các ví dụ
He apologized for the slight, realizing it had hurt her feelings.
Anh ấy xin lỗi vì sự coi thường, nhận ra rằng nó đã làm tổn thương cảm xúc của cô ấy.
Cây Từ Vựng
sightly
slightly
slightness
slight



























