Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bedevil
01
quấy rầy, làm phiền
to continuously create problems for someone or something
Transitive: to bedevil sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bedevil
ngôi thứ ba số ít
bedevils
hiện tại phân từ
bedeviling
quá khứ đơn
bedeviled
quá khứ phân từ
bedeviled
Các ví dụ
The team was bedeviled by a series of unexpected setbacks.
Đội đã bị hành hạ bởi một loạt những trở ngại bất ngờ.
02
làm rối trí, hành hạ
to cause great confusion, distress, or trouble
Transitive: to bedevil sb
Các ví dụ
He was bedeviled by his inability to solve the puzzle despite hours of effort.
Anh ấy bị hành hạ bởi không thể giải câu đố dù đã cố gắng hàng giờ.
03
hành hạ, quấy rầy
to torment or repeatedly trouble someone
Transitive: to bedevil sb
Các ví dụ
The endless phone calls from telemarketers continued to bedevil her.
Những cuộc gọi điện thoại bất tận từ các nhân viên tiếp thị qua điện thoại tiếp tục làm phiền cô ấy.
Cây Từ Vựng
bedevilment
bedevil
devil



























