Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Seat
01
ghế, chỗ ngồi
a place in a plane, train, theater, etc. that is designed for people to sit on, particularly one requiring a ticket
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
seats
Các ví dụ
She found an empty seat on the bus and settled in for the journey.
Cô ấy tìm thấy một ghế trống trên xe buýt và ổn định cho chuyến đi.
Các ví dụ
The exercise class included stretches to relieve tension in the seat muscles.
Lớp tập thể dục bao gồm các động tác kéo giãn để giảm căng thẳng ở các cơ ngồi.
03
ghế, vị trí
the position of a member in a committee, parliament, etc.
Các ví dụ
He was appointed to a seat on the committee responsible for reviewing environmental regulations.
Ông được bổ nhiệm vào một ghế trong ủy ban chịu trách nhiệm xem xét các quy định về môi trường.
04
ghế, chỗ ngồi
a piece of furniture designed specifically for sitting
Các ví dụ
Antique seats were displayed in the museum.
Những ghế cổ đã được trưng bày trong bảo tàng.
05
ghế, chỗ ngồi
the part of a chair, bench, or similar item on which a person sits
Các ví dụ
The wooden bench had a carved seat.
Chiếc ghế dài bằng gỗ có một chỗ ngồi được chạm khắc.
06
trụ sở, trung tâm hành chính
a location from which authority is exercised, often a city or administrative center
Các ví dụ
The national parliament convenes at the seat of government.
Quốc hội họp tại trụ sở của chính phủ.
07
mông, đáy quần
the part of clothing that covers the buttocks
Các ví dụ
The jacket had padding in the seat for comfort.
Áo khoác có đệm ở chỗ ngồi để tạo sự thoải mái.
08
ghế, ổ
a component of a machine that supports or guides another part
Các ví dụ
Bearings keep rotating parts in their seats.
Ổ trục giữ các bộ phận quay trong ghế ngồi của chúng.
to seat
01
xếp chỗ ngồi, sắp xếp chỗ ngồi
to show someone to a seat or assign them a place to sit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
seat
ngôi thứ ba số ít
seats
hiện tại phân từ
seating
quá khứ đơn
seated
quá khứ phân từ
seated
Các ví dụ
She was seated near the front of the hall.
Cô ấy đã được xếp chỗ ngồi gần phía trước hội trường.
02
bổ nhiệm, tấn phong
to formally or ceremoniously install someone in an office, role, or position
Các ví dụ
The CEO was officially seated at the company's board meeting.
CEO đã chính thức được bổ nhiệm tại cuộc họp hội đồng quản trị của công ty.
03
có sức chứa, chứa được
to have the capacity to accommodate a certain number of people sitting
Các ví dụ
The stadium was seated for the championship match.
Sân vận động đã được ngồi cho trận đấu vô địch.
04
lắp đặt, cố định
to place or attach a component securely in or on a base
Các ví dụ
The lid was seated firmly on the container.
Nắp đã được lắp chặt vào hộp đựng.
05
trang bị ghế ngồi, lắp ghế ngồi
to equip a space or piece of furniture with seating
Các ví dụ
The theater was recently seated for 600 spectators.
Nhà hát gần đây đã được trang bị chỗ ngồi cho 600 khán giả.
06
lắp đặt, cố định
to attach or install a seat onto a chair or other furniture
Các ví dụ
They seated the bench's wooden plank.
Họ đã lắp ghế vào tấm ván gỗ của băng ghế.



























