to scoff
scoff
skɒf
skof
scuff

Định nghĩa và ý nghĩa của "scoff"trong tiếng Anh

to scoff
01

chế giễu, nhạo báng

to mock with contempt 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
scoff
ngôi thứ ba số ít
scoffs
hiện tại phân từ
scoffing
quá khứ đơn
scoffed
quá khứ phân từ
scoffed
Các ví dụ
He scoffed at the idea of ghosts. 

Anh ấy chế nhạo ý tưởng về ma.

02

chế nhạo, chê bai

to dismiss with contempt 
Các ví dụ
She scoffed at the warnings about the storm. 

Cô ấy đã chế nhạo những cảnh báo về cơn bão.

03

ngốn ngấu, ăn ngấu nghiến

to eat something quickly and greedily, often with little regard for manners 
thân mật
Các ví dụ
He scoffed the entire pizza before anyone else had a chance to grab a slice. 

Anh ta ngấu nghiến cả cái bánh pizza trước khi bất kỳ ai khác có cơ hội lấy một miếng.

01

sự chế nhạo, sự nhạo báng

an act or expression of contempt, shown through ridicule 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
scoffs
Các ví dụ
His suggestion was met with a scoff from the audience. 

Đề xuất của anh ấy đã bị đáp lại bằng một sự chế nhạo từ khán giả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng