scleroderma
scle
ˌsklɪə
sklie
ro
der
ˈdɜ:
ma
hypodermaderma

Định nghĩa và ý nghĩa của "scleroderma"trong tiếng Anh

Scleroderma
01

scleroderma, chi nấm độc có cơ thể quả cứng: nấm cục giả

genus of poisonous fungi having hard-skinned fruiting bodies: false truffles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sclerodermas
02

xơ cứng bì, xơ cứng hệ thống

a rare autoimmune disease that causes skin and tissue hardening, affecting internal organs 
Các ví dụ
Scleroderma leads to skin and tissue hardening, causing discomfort. 

Bệnh xơ cứng bì dẫn đến sự cứng lại của da và mô, gây khó chịu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng