scar
scar
skɑ:
skaa
scalar
scarred

Định nghĩa và ý nghĩa của "scar"trong tiếng Anh

01

vết sẹo, sẹo

a mark that is left on one's skin after a wound or cut has healed 
scar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
scars
Các ví dụ
A scar is a permanent mark on the skin that remains after a wound or injury has healed. 

Sẹo là một dấu vĩnh viễn trên da còn lại sau khi vết thương hoặc chấn thương đã lành.

02

vết sẹo, dấu vết

a lasting sign or trace of damage, suffering, or loss 
Các ví dụ
The war left deep scars on the nation's memory. 

Chiến tranh để lại những vết sẹo sâu đậm trong ký ức của quốc gia.

01

để lại sẹo, làm sẹo

to leave a mark on the skin after the injured tissue has healed 
Intransitive
Transitive: to scar one's skin
to scar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
scar
ngôi thứ ba số ít
scars
hiện tại phân từ
scarring
quá khứ đơn
scarred
quá khứ phân từ
scarred
Các ví dụ
The burn injury scarred his arm, reminding him of the incident. 

Vết bỏng đã để lại sẹo trên cánh tay của anh ấy, nhắc nhở anh về sự cố.

02

để lại vết sẹo, làm tổn thương

to leave a lasting mental or emotional impact, often from a traumatic or painful experience 
Các ví dụ
The tragic event scarred her deeply, affecting her for years. 

Sự kiện bi thảm đã làm tổn thương cô ấy sâu sắc, ảnh hưởng đến cô trong nhiều năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng