Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
scantily
01
sơ sài, không đủ
in a manner indicating a small or insufficient amount
Các ví dụ
The refugees were scantily supplied with food and water.
Những người tị nạn được cung cấp ít ỏi thức ăn và nước uống.
02
ít ỏi, hở hang
in a way that involves wearing little or revealing clothing
Các ví dụ
Models walked the runway scantily adorned in sheer fabrics.
Các người mẫu đi trên sàn diễn ít trang điểm trong những tấm vải mỏng.
Cây Từ Vựng
scantily
scanty
scant



























