Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Scab
01
kẻ đê tiện, kẻ khốn nạn
a contemptible or despicable person
Offensive
Slang
Các ví dụ
She called him a low-life scab for sleeping with her best friend's husband.
Cô ấy gọi anh ta là kẻ đê tiện đáng khinh vì đã ngủ với chồng của bạn thân nhất của cô ấy.
02
vảy, mài
a dry, protective crust that forms over a healing wound as part of the body's natural healing process
Các ví dụ
The small scab on her finger eventually fell off as the wound healed.
Vảy nhỏ trên ngón tay cô ấy cuối cùng cũng bong ra khi vết thương lành lại.
03
kẻ phá hoại cuộc đình công, người phá đình công
an employee who continues working during a strike
Offensive
Các ví dụ
He became a scab and worked through the entire six-month strike.
Anh ta trở thành một kẻ phá hoại và làm việc trong suốt cuộc đình công sáu tháng.
04
kẻ phá cuộc đình công, người làm việc thay thế trong đình công
a person hired specifically to replace a striking worker
Offensive
Các ví dụ
Strikers spat at the bus carrying fresh scabs to the site.
Những người đình công đã nhổ nước bọt vào chiếc xe buýt chở những kẻ phá hoại mới đến công trường.
05
kẻ phá hoại cuộc đình công, kẻ phá đình công
a worker who refuses to join a labor union
Offensive
Các ví dụ
Management loves hiring scabs who wo n't cause trouble.
Ban lãnh đạo thích thuê kẻ phá hoại công đoàn sẽ không gây rắc rối.
to scab
01
đóng vảy, tạo thành vảy
to form a scab, a crust of dry blood that forms over a wound as it recovers
02
phá cuộc đình công, làm việc trong cuộc đình công
take the place of work of someone on strike



























