sappy
Pronunciation
/sˈæpi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sappy"trong tiếng Anh

01

sến, ủy mị

having an excessively emotional tone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
sappiest
so sánh hơn
sappier
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her sappy greeting card was filled with flowery language and heartfelt clichés.
Mỗi tấm thiệp chúc mừng sến sẩm đều chứa đầy ngôn ngữ hoa mỹ và những câu sáo rỗng chân thành.
02

đầy nhựa, giàu nhựa

abounding in sap
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng