Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
salient
01
nổi bật, quan trọng
standing out due to its importance or relevance
Các ví dụ
The guide pointed out the salient landmarks during the city tour, ensuring visitors did n't miss the key attractions.
Hướng dẫn viên đã chỉ ra những điểm mốc nổi bật trong chuyến tham quan thành phố, đảm bảo du khách không bỏ lỡ những điểm tham quan chính.
02
nhô ra, lồi ra
(of an angle) extending outward from a surface or structure
Các ví dụ
The diagram showed a salient angle between the two walls.
Biểu đồ cho thấy một góc nhô ra giữa hai bức tường.
03
huy hiệu : được mô tả đang nhảy, chân trước giơ lên và thân nghiêng về phía trước
depicted in heraldry as a leaping figure with forelegs raised and body angled forward
Các ví dụ
The unicorn stood salient, its forelegs raised and body tilted.
Kỳ lân đứng nổi bật, với chân trước giơ lên và thân nghiêng.
Salient
01
chỗ lồi ra, mũi nhọn
a forward-pointing section of a military line that extends closest to enemy forces
Các ví dụ
The general reinforced the salient to prevent a breakthrough.
Vị tướng đã củng cố mũi nhô để ngăn chặn một cuộc đột phá.
Cây Từ Vựng
salient
sali



























