Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ruffian
01
kẻ côn đồ, tên du côn
a person violent, criminal, or engaged in thuggish behavior
informal
offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ruffians
Các ví dụ
The ruffian laughed while trashing the store.
Kẻ côn đồ cười khi phá hoại cửa hàng.
Cây Từ Vựng
ruffianism
ruffian



























