ruffian
Pronunciation
/ɹˈʌfiən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ruffian"trong tiếng Anh

Ruffian
01

kẻ côn đồ, tên du côn

a person violent, criminal, or engaged in thuggish behavior
ruffian definition and meaning
informal
offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ruffians
Các ví dụ
The ruffian laughed while trashing the store.
Kẻ côn đồ cười khi phá hoại cửa hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng