Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
righteously
01
một cách chính trực, một cách đức hạnh
in accordance with ethical standards or virtue
Các ví dụ
He chose to righteously reject the bribe, though he desperately needed the money.
Anh ấy đã chọn từ chối một cách chính trực hối lộ, mặc dù anh ấy rất cần tiền.
02
một cách chính đáng, ngay thẳng
in a manner that expresses strong confidence in one's moral correctness
Các ví dụ
They righteously criticized the company without acknowledging their own faults.
Một cách chính đáng, họ chỉ trích công ty mà không thừa nhận lỗi lầm của chính mình.
Cây Từ Vựng
unrighteously
righteously
righteous



























