right-wing
right
raɪt
rait
wing
wɪng
ving
/ɹˈaɪtwˈɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "right-wing"trong tiếng Anh

right-wing
01

cánh hữu, bảo thủ

(of a political viewpoint) favoring traditional social values, limited government, and individual responsibility
right-wing definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most right-wing
so sánh hơn
more right-wing
không phân cấp được
Các ví dụ
He joined a right-wing organization advocating tax cuts.
Anh ấy đã tham gia một tổ chức cánh hữu vận động cho việc cắt giảm thuế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng