Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rightist
01
người theo cánh hữu, thành viên đảng cánh hữu
a member of a right wing political party
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rightists
rightist
01
hữu khuynh, bảo thủ
supporting traditional or conservative political views, often favoring limited government and free-market economy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most rightist
so sánh hơn
more rightist
có thể phân cấp
Các ví dụ
He took a rightist approach to the economy, favoring minimal regulation.
Ông ấy đã áp dụng cách tiếp cận hữu khuynh đối với nền kinh tế, ủng hộ quy định tối thiểu.
Cây Từ Vựng
rightist
right



























