Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
right-handed
01
thuận tay phải, chủ yếu sử dụng tay phải
primarily using one's right hand for tasks
Các ví dụ
The right-handed pitcher delivered a fast ball with accuracy and speed during the baseball game.
Người ném bóng thuận tay phải đã giao bóng nhanh với độ chính xác và tốc độ trong trận bóng chày.
1.1
dành cho người thuận tay phải, thiết kế cho tay phải
designed for or used with the right hand
Các ví dụ
Emily 's right-handed cooking utensils were essential tools in preparing meals in the kitchen.
Dụng cụ nấu ăn dành cho người thuận tay phải của Emily là những công cụ thiết yếu để chuẩn bị bữa ăn trong nhà bếp.
02
thuận tay phải, xoay sang phải
rotating to the right



























