right-hand
right
raɪt
rait
hand
hænd
hānd
understandleft-handwithstandunplanned

Định nghĩa và ý nghĩa của "right-hand"trong tiếng Anh

right-hand
01

dành cho tay phải, dùng cho tay phải

intended for the right hand 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02

bên phải, thuộc về phía bên phải

located or designed for the right side of a body or something 
Các ví dụ
The right-hand drawer is where I keep my keys. 

Ngăn kéo bên phải là nơi tôi để chìa khóa của mình.

03

thuận tay phải, đáng tin cậy

most helpful and reliable 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng