right-hand
Pronunciation
/ɹaɪtˈhænd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "right-hand"trong tiếng Anh

right-hand
01

dành cho tay phải, dùng cho tay phải

intended for the right hand
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02

bên phải, thuộc về phía bên phải

located or designed for the right side of a body or something
Các ví dụ
The right-hand page of the book has the diagram.
Trang bên phải của cuốn sách có sơ đồ.
03

thuận tay phải, đáng tin cậy

most helpful and reliable
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng