Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
right-handed
01
thuận tay phải, chủ yếu sử dụng tay phải
primarily using one's right hand for tasks
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most right-handed
so sánh hơn
more right-handed
không phân cấp được
Các ví dụ
The right-handed writer held the pen with their dominant hand while composing the letter.
Người viết thuận tay phải cầm bút bằng tay thuận của họ khi soạn thảo bức thư.
1.1
dành cho người thuận tay phải, thiết kế cho tay phải
designed for or used with the right hand
Các ví dụ
Sarah's right-handed scissors were comfortable to use as she cut through the fabric.
Kéo dành cho người thuận tay phải của Sarah rất thoải mái khi sử dụng để cắt vải.
02
thuận tay phải, xoay sang phải
rotating to the right



























