Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
right-wing
01
cánh hữu, bảo thủ
(of a political viewpoint) favoring traditional social values, limited government, and individual responsibility
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most right-wing
so sánh hơn
more right-wing
không phân cấp được
Các ví dụ
Her speech highlighted her right-wing perspective.
Bài phát biểu của cô ấy đã làm nổi bật quan điểm cánh hữu của cô ấy.



























