Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rib
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ribs
Các ví dụ
The doctor examined the patient's ribs after the fall to check for any fractures.
Bác sĩ đã kiểm tra xương sườn của bệnh nhân sau khi ngã để kiểm tra xem có gãy xương nào không.
Các ví dụ
She visited a renowned steakhouse and savored a mouthwatering plate of grilled lamb ribs.
Cô ấy đã ghé thăm một nhà hàng bít tết nổi tiếng và thưởng thức một đĩa sườn cừu nướng ngon miệng.
03
xương sườn, gân
support resembling the rib of an animal
04
xương sườn, gân cứng
a curved or straight structural element that is used to support or shape the form of a vault, dome, or arch
05
xương sườn, gân lá
a riblike supporting or strengthening part of an animal or plant
06
lời trêu chọc, câu nói đùa
a teasing remark
to rib
01
trêu chọc, đùa giỡn
to playfully tease someone in a friendly way, often involving light-hearted jokes or gentle ridicule
Transitive: to rib sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rib
ngôi thứ ba số ít
ribs
hiện tại phân từ
ribbing
quá khứ đơn
ribbed
quá khứ phân từ
ribbed
Các ví dụ
Friends often rib each other about their quirky habits or funny experiences.
Bạn bè thường trêu chọc nhau về những thói quen kỳ quặc hoặc trải nghiệm vui nhộn.
02
tạo gân, tạo sọc
to create vertical patterns or textures that form raised, regular ridges
Transitive: to rib a knitted garment
Các ví dụ
She carefully ribbed the sweater to add a textured, ridged pattern to the sleeves.
Cô ấy cẩn thận tạo gân cho chiếc áo len để thêm hoa văn có kết cấu, có gờ nổi vào tay áo.
Cây Từ Vựng
ribless
riblike
rib



























