Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rhubarb
01
cây đại hoàng, cuống cây đại hoàng
the thick pinkish leaf stalks of a plant that is cooked and eaten, growing in Central Asia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
rhubarbs
Các ví dụ
Some people like to dip rhubarb stalks in sugar for a sweet and sour snack.
Một số người thích nhúng cuống cây đại hoàng vào đường để có một món ăn vặt chua ngọt.
02
đại hoàng, cây đại hoàng
plants having long green or reddish acidic leafstalks growing in basal clumps; stems (and only the stems) are edible when cooked; leaves are poisonous
to rhubarb
01
thì thầm, lẩm bẩm
to speak in a low, murmuring, and indistinct way, often with other people in the background making a similar noise, in order to create a background sound effect for a scene
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rhubarb
ngôi thứ ba số ít
rhubarbs
hiện tại phân từ
rhubarbing
quá khứ đơn
rhubarbed
quá khứ phân từ
rhubarbed



























