Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rhapsody
01
rapsody, bài thơ sử thi
an epic poem in ancient Greece, prepared for oral recitation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rhapsodies
Các ví dụ
Homer's Iliad was often performed as a rhapsody at festivals.
Iliad của Homer thường được trình diễn như một bài hát ngâm tại các lễ hội.
Các ví dụ
Rachmaninoff's Rhapsody on a Theme of Paganini is a masterful display of romanticism that sweeps the listener away in a torrent of rich melodies.
Rhapsody của Rachmaninoff trên chủ đề Paganini là một màn trình diễn điêu luyện của chủ nghĩa lãng mạn cuốn người nghe vào dòng chảy của những giai điệu phong phú.
03
bài ca ngợi, sự bộc lộ đam mê
a passionate expression of intense feeling
Các ví dụ
When she heard the good news, Jenny burst into a joyful rhapsody, gushing enthusiastically about how happy she felt.
Khi nghe tin tốt, Jenny bùng nổ trong một bản rhapsody vui sướng, tràn đầy nhiệt tình nói về cảm giác hạnh phúc của cô.
Cây Từ Vựng
rhapsodic
rhapsodize
rhapsody



























