rhapsody
rhap
ˈræp
rāp
so
dy
di
di
/ɹˈæpsədi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rhapsody"trong tiếng Anh

Rhapsody
01

rapsody, bài thơ sử thi

an epic poem in ancient Greece, prepared for oral recitation
Các ví dụ
Ancient audiences would gather to hear a rhapsody in the town square.
Khán giả cổ đại sẽ tụ tập để nghe một bài thơ sử thi tại quảng trường thị trấn.
02

khúc hoan ca, tác phẩm khí nhạc có hình thức không đều và ngẫu hứng

an instrumental composition marked with irregular form and improvisation, expressing strong emotions
Các ví dụ
The pianist performed Rachmaninoff 's " Rhapsody on a Theme of Paganini " with virtuosic flair, captivating the audience with its lyrical melodies and dazzling technique.
Nghệ sĩ dương cầm đã trình diễn Rhapsody trên chủ đề Paganini của Rachmaninoff với phong cách điêu luyện, cuốn hút khán giả bằng những giai điệu trữ tình và kỹ thuật rực rỡ.
03

bài ca ngợi, sự bộc lộ đam mê

a passionate expression of intense feeling
Các ví dụ
In a rhapsody of tears, Maria lamented the death of her beloved pet who had been her companion for many years.
Trong một bản rhapsody của nước mắt, Maria than khóc cái chết của con vật cưng yêu quý đã là bạn đồng hành của cô trong nhiều năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng