Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rhapsody
01
an epic poem in ancient Greece, prepared for oral recitation
Các ví dụ
Ancient audiences would gather to hear a rhapsody in the town square.
Các ví dụ
The pianist performed Rachmaninoff 's " Rhapsody on a Theme of Paganini " with virtuosic flair, captivating the audience with its lyrical melodies and dazzling technique.
Nghệ sĩ dương cầm đã trình diễn Rhapsody trên chủ đề Paganini của Rachmaninoff với phong cách điêu luyện, cuốn hút khán giả bằng những giai điệu trữ tình và kỹ thuật rực rỡ.
03
bài ca ngợi, sự bộc lộ đam mê
a passionate expression of intense feeling
Các ví dụ
In a rhapsody of tears, Maria lamented the death of her beloved pet who had been her companion for many years.
Trong một bản rhapsody của nước mắt, Maria than khóc cái chết của con vật cưng yêu quý đã là bạn đồng hành của cô trong nhiều năm.
Cây Từ Vựng
rhapsodic
rhapsodize
rhapsody



























