Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cái nhìn, sự quan sát
Anh ấy giữ cô ấy trong một cái nhìn dài qua căn phòng.
sự kính trọng, sự quý mến
Những thành tựu của anh ấy đã mang lại cho anh ấy sự kính trọng trong cộng đồng.
chi tiết, khía cạnh
Anh ấy đã đưa ra nhận xét liên quan đến chính sách mới.
sự quan tâm, sự chú ý
Giáo viên phải hành động với sự quan tâm đến sự an toàn của học sinh.
lời chào, lời hỏi thăm
Gửi lời chào của tôi đến gia đình bạn.
sự kính trọng, sự tôn trọng
Ông đã vươn lên địa vị nổi bật và được tôn trọng trong lĩnh vực của mình.
coi trọng, đánh giá
Cô ấy coi đồng nghiệp của mình là những người đóng góp giá trị cho nhóm.
xem xét, quan sát
Cô ấy ngắm bức tranh trong vài phút, tiếp nhận từng chi tiết.
liên quan đến, có liên hệ với
Quyết định liên quan đến tương lai của công ty và nhân viên của nó.
Cây Từ Vựng



























