regal
re
ˈri:
ri
gal
gəl
gēl
renal

Định nghĩa và ý nghĩa của "regal"trong tiếng Anh

01

hoàng gia, uy nghiêm

impressive in a manner suited to royalty or those in the highest positions of authority 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most regal
so sánh hơn
more regal
có thể phân cấp
Các ví dụ
The queen made a grand entrance, adorned in a regal gown embellished with jewels. 

Nữ hoàng đã có một màn ra mắt hoành tráng, khoác lên mình chiếc váy hoàng gia được trang trí bằng đá quý.

01

một loại ống dừng của đàn organ tạo ra âm thanh mạnh mẽ, giống như đồng

a type of pipe organ stop that produces a strong, brass-like tone, often used in fanfares and ceremonial music 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
regals
Các ví dụ
The regal was played during the opening of the concert, setting a grand tone. 

Regal được chơi trong lễ khai mạc buổi hòa nhạc, tạo nên một âm hưởng hùng vĩ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng