regalia
re
ri
ga
ˈgeɪ
gei
lia
liə
liē
sedaliaazaleathaliaAustralia

Định nghĩa và ý nghĩa của "regalia"trong tiếng Anh

Regalia
01

phù hiệu, biểu tượng hoàng gia

the clothes and instruments that symbolize royal or elevated rank, authority, or sovereignty 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Royal regalia includes a crown and scepter. 

Regalia hoàng gia bao gồm vương miện và quyền trượng.

02

Các sinh viên tốt nghiệp đã tự hào mặc phục trang của trường đại học., Các sinh viên tốt nghiệp tự hào diện những bộ trang phục nghi lễ của trường đại học.

special or distinctive clothing or accessories worn during ceremonies 
Các ví dụ
The graduates proudly wore the regalia of the university. 

Các cử nhân đã tự hào mặc regalia của trường đại học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng