regale
re
ri
gale
ˈgeɪl
geil
/ɹɪɡˈe‍ɪl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "regale"trong tiếng Anh

to regale
01

giải trí, làm vui

to entertain with stories or performances
Transitive: to regale sb
to regale definition and meaning
Các ví dụ
He regaled his guests with a musical performance on the piano.
Anh ấy làm hài lòng khách của mình bằng một màn trình diễn âm nhạc trên piano.
02

chiêu đãi, thết đãi

to provide with fine food, wine, and other luxuries
Transitive: to regale sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
regale
ngôi thứ ba số ít
regales
hiện tại phân từ
regaling
quá khứ đơn
regaled
quá khứ phân từ
regaled
Các ví dụ
The host regaled the guests with a five-course dinner and vintage wine.
Chủ nhà chiêu đãi khách với bữa tối năm món và rượu vang cổ điển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng